adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được hồi sinh, Sống lại. Being animate again. Ví dụ : "After a long winter, the reanimate garden sprang back to life with colorful flowers. " Sau một mùa đông dài, khu vườn hồi sinh bừng tỉnh trở lại với những đóa hoa rực rỡ sắc màu. being organism body physiology supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồi sinh, làm sống lại. To animate again. Ví dụ : "The scientist hoped his research would one day help reanimate damaged tissue after an injury. " Nhà khoa học hy vọng nghiên cứu của ông một ngày nào đó sẽ giúp hồi sinh các mô bị tổn thương sau chấn thương. body biology supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc