Hình nền cho recoiled
BeDict Logo

recoiled

/rɪˈkɔɪld/ /riˈkɔɪld/

Định nghĩa

verb

Rụt lại, lùi lại, kinh tởm.

Ví dụ :

"He recoiled in disgust when he saw the mess."
Anh ta rụt người lại một cách ghê tởm khi nhìn thấy mớ hỗn độn đó.