verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm dứt, kết thúc dở dang, bỏ dở. To end, especially in an incomplete state. Ví dụ : "to terminate a surface by a line" chấm dứt một bề mặt bằng một đường thẳng (khiến bề mặt đó chưa hoàn thiện). action process business job technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm dứt, kết thúc, giới hạn. To set or be a limit or boundary to. Ví dụ : "The fence is terminating the garden, preventing the dog from running into the street. " Hàng rào tạo thành ranh giới cuối cùng cho khu vườn, ngăn không cho con chó chạy ra đường. action process technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, thủ tiêu, thanh toán. To kill. Ví dụ : "The security guard was authorized to use lethal force, terminating the threat immediately. " Người bảo vệ được quyền sử dụng vũ lực chết người, thanh toán mối đe dọa ngay lập tức. military action war inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấm dứt hợp đồng, sa thải, cho thôi việc. To end the employment contract of an employee; to fire, lay off. Ví dụ : "The company is terminating John's employment due to budget cuts. " Công ty đang cho John thôi việc do cắt giảm ngân sách. job business work economy organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết thúc, dừng lại. Of a mode of transport, to end its journey; or of a railway line, to reach its terminus. Ví dụ : "The train is terminating at Grand Central Station, so everyone please exit the train. " Chuyến tàu này sẽ kết thúc hành trình tại ga Grand Central, vì vậy xin mời tất cả hành khách xuống tàu. vehicle traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kết thúc, chấm dứt. Coming to an end. Ví dụ : "The terminating train will not go beyond this station. " Chuyến tàu sắp kết thúc hành trình sẽ không đi quá ga này. time process action outcome Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hữu hạn. Of a decimal: having a finite number of digits. Ví dụ : "Every rational number can be written as either a terminating decimal or a recurring decimal." Mọi số hữu tỉ đều có thể được viết dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc số thập phân vô hạn tuần hoàn. math number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc