Hình nền cho redevelop
BeDict Logo

redevelop

/ˌriːdɪˈveləp/ /ˌriːdəˈveləp/

Định nghĩa

verb

Tái phát triển, xây dựng lại.

Ví dụ :

Tái phát triển một sản phẩm không thành công để tung ra thị trường lại.
verb

Tái thiết, xây dựng lại, cải tạo đô thị.

Ví dụ :

Hội đồng thành phố có kế hoạch tái thiết khu công nghiệp cũ, thay thế những nhà máy tồi tàn bằng các khu căn hộ hiện đại.