Hình nền cho redeveloped
BeDict Logo

redeveloped

/ˌriːdɪˈvɛləpt/ /ˌriːdəˈvɛləpt/

Định nghĩa

verb

Tái phát triển, xây dựng lại.

Ví dụ :

Tái phát triển một sản phẩm không thành công để ra mắt lại.
verb

Tái phát triển, xây dựng lại, cải tạo lại.

Ví dụ :

Sau khi giáo viên đọc bản nháp của học sinh, cô ấy củng cố lại luận điểm chính của mình bằng cách thêm nhiều bằng chứng hỗ trợ hơn.