BeDict Logo

renewing

/rɪˈnuːɪŋ/ /rəˈnuːɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho renewing: Làm mới, tái tạo, gia hạn.
verb

Option 1 (replenish):

"Mỗi buổi sáng, nhân viên văn phòng bận rộn bổ sung thêm cà phê để luôn có đủ dùng."

Option 2 (replace, simpler):

"Hôm nay cô ấy đi làm lại bằng lái xe."