Hình nền cho renewing
BeDict Logo

renewing

/rɪˈnuːɪŋ/ /rəˈnuːɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm mới, tân trang, phục hồi.

Ví dụ :

Cô ấy đang làm mới thẻ thư viện để có thể mượn sách lại.
verb

Ví dụ :

Option 1 (replenish): "Mỗi buổi sáng, nhân viên văn phòng bận rộn bổ sung thêm cà phê để luôn có đủ dùng." Option 2 (replace, simpler): "Hôm nay cô ấy đi làm lại bằng lái xe."