verb🔗ShareChê trách, phản đối, lên án. To have strong disapproval of something; to reprove; to condemn."The teacher was reprobating the students' constant talking during the lesson. "Cô giáo đang rất gay gắt phê bình việc học sinh nói chuyện liên tục trong giờ học.attitudemoralvaluephilosophycharactermindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTừ bỏ, ruồng bỏ (trong ngữ cảnh tôn giáo). Of God: to abandon or reject, to deny eternal bliss."Many believed the plague was God reprobating the wicked. "Nhiều người tin rằng bệnh dịch là do Chúa trời ruồng bỏ những kẻ gian ác, tước đoạt hạnh phúc vĩnh cửu của họ.theologyreligiondoctrineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTừ chối, bác bỏ. To refuse, set aside."The committee is reprobating the initial budget proposal, finding it unsustainable. "Ủy ban đang bác bỏ đề xuất ngân sách ban đầu, vì thấy nó không bền vững.attitudevaluemoralphilosophyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc