Hình nền cho bunnies
BeDict Logo

bunnies

/ˈbʌniz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Ruộng của bác nông dân đầy thỏ con đang nhảy nhót xung quanh và ăn cỏ banon.
noun

Quặng tụ, vỉ quặng.

Ví dụ :

Những người thợ mỏ kỳ cựu gọi chúng là "quặng tụ" - những túi quặng giàu có bất ngờ, giúp công việc khai thác mỏ vất vả trở nên đáng giá.
noun

Ví dụ :

Những người đi bộ cẩn thận đi xuống một trong những khe nước ăn sâu vào vách đá ven biển, hy vọng xuống được bãi biển hẻo lánh bên dưới.
noun

Ví dụ :

Người nông dân xây những cầu nhỏ bắc qua mương để xe chở cỏ khô có thể đi ra đồng.