verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu âm lại. To record again. Ví dụ : "The singer was rerecording the song because she wasn't happy with her first vocal performance. " Ca sĩ đang thu âm lại bài hát vì cô ấy không hài lòng với phần trình diễn giọng hát lần đầu của mình. sound technology media entertainment music communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuật lại, quay lại, thu lại. The act of using a save state while recording a speedrun. Ví dụ : "When making a tool-assisted speedrun, re-recording is inevitable if you want to attain a good time." Khi tạo một bản speedrun có sự hỗ trợ của công cụ, việc thu lại nhiều lần là không thể tránh khỏi nếu bạn muốn đạt được thời gian tốt. entertainment game technology computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thu âm lại, tái thu âm. A second or subsequent recording. Ví dụ : "The band's rerecording of their hit song was released last week. " Bản tái thu âm ca khúc hit của ban nhạc đã được phát hành vào tuần trước. music technology media sound entertainment process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc