verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều chỉnh tỷ lệ, thay đổi tỷ lệ. To alter the scale of a drawing or project; to change the physical proportions. Ví dụ : "The architect rescales the blueprints to fit the building site. " Kiến trúc sư điều chỉnh tỷ lệ bản vẽ thiết kế để phù hợp với diện tích khu đất xây dựng. technical math art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điều chỉnh quy mô, tái cấu trúc. To change the scope of a business or project to meet a change in demands. Ví dụ : ""When the bakery got too busy, the owner rescaled the business by focusing only on wedding cakes." " Khi tiệm bánh trở nên quá bận rộn, chủ tiệm đã điều chỉnh quy mô kinh doanh bằng cách chỉ tập trung vào bánh cưới. business economy organization plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tái định tỷ lệ, điều chỉnh lại tỷ lệ. To scale again Ví dụ : "The artist initially painted the mural very large, but later rescales it to fit the smaller wall in the cafe. " Ban đầu họa sĩ vẽ bức tranh tường rất lớn, nhưng sau đó phải tái định tỷ lệ để vừa với bức tường nhỏ hơn trong quán cà phê. math science technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc