Hình nền cho rescaled
BeDict Logo

rescaled

/ˌriːˈskeɪld/ /riːˈskeɪld/

Định nghĩa

verb

Điều chỉnh tỷ lệ, thay đổi tỷ lệ.

Ví dụ :

Kiến trúc sư đã điều chỉnh tỷ lệ bản vẽ thiết kế cho phù hợp với khu đất xây dựng nhỏ hơn.