BeDict Logo

reschedule

/riːˈskedʒuːl/ /riːˈʃedʒuːl/
Hình ảnh minh họa cho reschedule: Đổi lịch, dời lịch, sắp xếp lại lịch trình.
verb

Đổi lịch, dời lịch, sắp xếp lại lịch trình.

Chính phủ có thể thay đổi phân loại cần sa từ chất cấm Bảng I xuống Bảng III, giúp các nhà nghiên cứu dễ dàng hơn trong việc nghiên cứu lợi ích y tế của nó.