Hình nền cho reschedule
BeDict Logo

reschedule

/riːˈskedʒuːl/ /riːˈʃedʒuːl/

Định nghĩa

verb

Đổi lịch, dời lịch, sắp xếp lại lịch.

Ví dụ :

Vì trận bão tuyết, chúng ta cần dời lịch cuộc họp sang tuần sau.
verb

Đổi lịch, dời lịch, sắp xếp lại lịch trình.

Ví dụ :

Chính phủ có thể thay đổi phân loại cần sa từ chất cấm Bảng I xuống Bảng III, giúp các nhà nghiên cứu dễ dàng hơn trong việc nghiên cứu lợi ích y tế của nó.