Hình nền cho residuary
BeDict Logo

residuary

/ɹɪˈzɪdʒuˌɛri/ /ɹɪˈzɪdʒəˌwɛri/

Định nghĩa

noun

Người thừa kế phần còn lại, người hưởng phần di sản còn lại.

Ví dụ :

Sau khi những món quà cụ thể cho các con ông ấy đã được chia, người thừa kế phần còn lại được hưởng số tiền còn lại trong di chúc.
adjective

Còn lại, thặng dư, phần còn lại.

Ví dụ :

di chúc đã nêu rõ việc tặng nhà và xe, nên cô con gái nhận được phần tài sản còn lại, bao gồm số tiền và đồ đạc còn dư sau khi đã chia theo di chúc.