BeDict Logo

residual

/ɹɪˈzɪdjəl/ /ɹə-/
Hình ảnh minh họa cho residual: Tiền bản quyền, tiền trả khi phát lại (cho diễn viên, biên kịch, đạo diễn).
 - Image 1
residual: Tiền bản quyền, tiền trả khi phát lại (cho diễn viên, biên kịch, đạo diễn).
 - Thumbnail 1
residual: Tiền bản quyền, tiền trả khi phát lại (cho diễn viên, biên kịch, đạo diễn).
 - Thumbnail 2
noun

Tiền bản quyền, tiền trả khi phát lại (cho diễn viên, biên kịch, đạo diễn).

Khi bộ phim hài tình huống tiếp tục được phát lại nhiều lần, các diễn viên vui vẻ nhận tiền bản quyền phát lại của họ mỗi tháng.

Hình ảnh minh họa cho residual: Phần dư, số dư.
 - Image 1
residual: Phần dư, số dư.
 - Thumbnail 1
residual: Phần dư, số dư.
 - Thumbnail 2
noun

Sau khi vẽ đường phù hợp nhất trên biểu đồ phân tán, phần dư lớn nhất là 3, cho thấy điểm thi thực tế của một học sinh cao hơn 3 điểm so với dự đoán của đường thẳng.

Hình ảnh minh họa cho residual: Tàn tích, dấu tích.
noun

Nhiều người săn ma tin rằng nhà hát cũ đó còn lưu giữ tàn tích của nữ diễn viên đã qua đời bi thảm trên sân khấu.