Hình nền cho lingered
BeDict Logo

lingered

/ˈlɪŋɡəd/ /ˈlɪŋɡɚd/

Định nghĩa

verb

Lưu lại, nán lại, kéo dài, lẩn quẩn.

Ví dụ :

Sau khi chuông reo, học sinh nán lại hành lang, trò chuyện với bạn bè.
verb

Tồn tại lay lắt, Chết dần chết mòn, Thoi thóp.

Ví dụ :

Cây cổ thụ bị sét đánh nhiều năm trước vẫn còn thoi thóp trong vườn, mỗi độ thu về lại rụng lá dần.
verb

Ngẫm nghĩ, suy ngẫm, nghiền ngẫm.

Ví dụ :

Các bạn học sinh nghiền ngẫm mãi bài toán khó, thử hết cách giải này đến cách giải khác cho đến khi tìm ra đáp án.