Hình nền cho resignals
BeDict Logo

resignals

/ˌriːˈsɪɡnəlz/ /ˌriˈsɪɡnəlz/

Định nghĩa

verb

Báo hiệu lại, ra hiệu lại.

Ví dụ :

Sau khi một hành khách đến muộn lên tàu, người soát vé ra hiệu lại cho tàu khởi hành.
verb

Lắp đặt lại tín hiệu, trang bị lại hệ thống tín hiệu.

Ví dụ :

Công ty đường sắt dự định trang bị lại hệ thống tín hiệu cho toàn bộ tuyến đường sắt đông-tây để nâng cao an toàn và hiệu quả.