

resignals
Định nghĩa
verb
Lắp đặt lại tín hiệu, trang bị lại hệ thống tín hiệu.
Ví dụ :
Từ liên quan
efficiency noun
/ɪˈfɪʃn̩si/
Hiệu quả, năng suất.
"The efficiency of the planning department is deplorable."
Hiệu quả làm việc của phòng kế hoạch thật đáng thất vọng.