Hình nền cho retreaded
BeDict Logo

retreaded

/ˌriːˈtredɪd/ /riːˈtredɪd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Lốp xe buýt của trường đã được đắp lại vào mùa hè năm ngoái để đảm bảo an toàn cho học sinh trong suốt năm học.
verb

Đắp lại, làm lại (lốp).

Ví dụ :

Vì ngân sách eo hẹp, John đã chọn đắp lại lốp xe hơi thay vì mua lốp mới, với hy vọng chúng sẽ dùng được qua mùa đông.