BeDict Logo

treads

/trɛdz/
Hình ảnh minh họa cho treads: Mặt bậc, Bề mặt.
noun

Những người lính cẩn thận quét sạch mặt bậc của pháo đài đất, đảm bảo chỗ đứng vững chắc trước khi chuẩn bị phòng thủ tường thành.

Hình ảnh minh họa cho treads: Vết thương do giẫm phải, vết bầm dập (ở chân ngựa).
noun

Vết thương do giẫm phải, vết bầm dập (ở chân ngựa).

Bác sĩ thú y kiểm tra kỹ móng ngựa, tìm kiếm bất kỳ dấu hiệu nào của vết thương do giẫm phải gây ra bởi dáng đi vụng về của nó.