verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giẫm, bước, dẫm lên. To step or walk (on or over something); to trample. Ví dụ : "The muddy dog treads all over the clean floor, leaving paw prints. " Con chó dính đầy bùn đất dẫm khắp sàn nhà sạch bóng, để lại đầy dấu chân. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giẫm, dẫm lên, bước lên. To step or walk upon. Ví dụ : "Actors tread the boards." Diễn viên bước lên sân khấu. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giẫm, đạp. To beat or press with the feet. Ví dụ : "to tread a path; to tread land when too light; a well-trodden path" Đi giẫm lên con đường; đạp lên đất khi đất quá xốp; một con đường mòn đã có nhiều người đi. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước đi, dẫm lên. To go through or accomplish by walking, dancing, etc. Ví dụ : "The performer treads the boards, captivating the audience with each step. " Người nghệ sĩ bước lên sân khấu, chinh phục khán giả bằng mỗi bước chân điêu luyện. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giẫm, giày xéo, chà đạp. To crush under the foot; to trample in contempt or hatred; to subdue. Ví dụ : "The bully treads on the younger student's dreams by constantly mocking his artwork. " Tên côn đồ giẫm đạp lên ước mơ của cậu học sinh nhỏ tuổi bằng cách liên tục chế nhạo những tác phẩm nghệ thuật của cậu ấy. action war politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, đạp mái. To copulate; said of (especially male) birds. Ví dụ : "The rooster treads the hen in the barnyard. " Con gà trống đạp mái gà mái ở sân chuồng. animal biology bird sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạp mái. (of a male bird) To copulate with. Ví dụ : "The rooster treads the hen in the farmyard. " Con gà trống đạp mái con gà mái trong sân trại. animal sex bird biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bước chân. A step taken with the foot. Ví dụ : "The worn treads on the old wooden stairs creaked with each step. " Những bậc thang gỗ cũ mòn, mỗi bước chân lên đều kêu cót két. action way part body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dáng đi, bước đi. A manner of stepping. Ví dụ : "Her light treads didn't wake the baby. " Dáng đi nhẹ nhàng của cô ấy không làm em bé thức giấc. way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng bước chân, tiếng lộp cộp. The sound made when someone or something is walking. Ví dụ : "We could hear the heavy treads of Dad's boots on the stairs. " Chúng tôi nghe thấy tiếng bước chân nặng nề từ đôi ủng của bố trên cầu thang. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu vết, lối đi. A way; a track or path. Ví dụ : "The worn treads of the wooden staircase showed how many people had used it over the years. " Những dấu vết mòn trên cầu thang gỗ cho thấy bao nhiêu người đã đi lại trên đó trong nhiều năm qua. way direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặt bậc thang. The horizontal part of a step in a flight of stairs. Ví dụ : "The children carefully wiped the mud off their boots before walking on the wooden treads of the staircase. " Bọn trẻ cẩn thận lau sạch bùn khỏi ủng trước khi bước lên những mặt bậc thang gỗ của cầu thang. architecture part building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gờ lốp, gai lốp. The grooves carved into the face of a tire, used to give the tire traction. Ví dụ : "The car's worn treads made it unsafe to drive in the rain because they couldn't grip the wet road. " Gờ lốp (hoặc gai lốp) của chiếc xe đã mòn, khiến nó không an toàn để lái xe khi trời mưa vì chúng không thể bám đường ướt. vehicle part machine technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gờ, rãnh. The grooves on the bottom of a shoe or other footwear, used to give grip or traction. Ví dụ : "The new work boots have deep treads to prevent slipping on the factory floor. " Đôi ủng lao động mới có các đường gờ sâu để chống trượt trên sàn nhà máy. wear part item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây chằng, cuống trứng. The chalaza of a bird's egg; the treadle. Ví dụ : "The cook carefully separated the egg white, pointing out the ropy white treads still attached to the yolk. " Người đầu bếp cẩn thận tách lòng trắng trứng, chỉ cho thấy những dây chằng trắng như sợi dây vẫn còn dính vào lòng đỏ. biology animal food part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạp mái. The act of avian copulation in which the male bird mounts the female by standing on her back. Ví dụ : "The farmer observed the rooster's treads in the chicken coop this morning. " Sáng nay, người nông dân thấy gà trống đạp mái gà mái trong chuồng gà. animal bird sex biology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặt bậc, Bề mặt. (fortification) The top of the banquette, on which soldiers stand to fire over the parapet. Ví dụ : "The soldiers carefully swept the treads of the earthen fort, ensuring a stable footing before preparing to defend the wall. " Những người lính cẩn thận quét sạch mặt bậc của pháo đài đất, đảm bảo chỗ đứng vững chắc trước khi chuẩn bị phòng thủ tường thành. architecture military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết thương do giẫm phải, vết bầm dập (ở chân ngựa). A bruise or abrasion produced on the foot or ankle of a horse that interferes, or strikes its feet together. Ví dụ : "The veterinarian examined the horse's hooves carefully, looking for any signs of treads caused by its awkward gait. " Bác sĩ thú y kiểm tra kỹ móng ngựa, tìm kiếm bất kỳ dấu hiệu nào của vết thương do giẫm phải gây ra bởi dáng đi vụng về của nó. animal medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc