Hình nền cho treads
BeDict Logo

treads

/trɛdz/

Định nghĩa

verb

Giẫm, bước, dẫm lên.

Ví dụ :

Con chó dính đầy bùn đất dẫm khắp sàn nhà sạch bóng, để lại đầy dấu chân.
noun

Dáng đi, bước đi.

Ví dụ :

"Her light treads didn't wake the baby. "
Dáng đi nhẹ nhàng của cô ấy không làm em bé thức giấc.
noun

Ví dụ :

Những người lính cẩn thận quét sạch mặt bậc của pháo đài đất, đảm bảo chỗ đứng vững chắc trước khi chuẩn bị phòng thủ tường thành.
noun

Vết thương do giẫm phải, vết bầm dập (ở chân ngựa).

Ví dụ :

Bác sĩ thú y kiểm tra kỹ móng ngựa, tìm kiếm bất kỳ dấu hiệu nào của vết thương do giẫm phải gây ra bởi dáng đi vụng về của nó.