Hình nền cho retrievers
BeDict Logo

retrievers

/rɪˈtriːvərz/

Định nghĩa

noun

Người tìm vật, chó tha mồi.

Ví dụ :

""Golden Retrievers are excellent at their job as duck retrievers during hunting season." "
Chó golden retriever rất giỏi trong công việc tha vịt (người tìm vật/chó tha mồi) trong mùa săn bắn.
noun

Dụng cụ gắp dị vật, dụng cụ lấy vật thể lạ.

Ví dụ :

Sau khi ca phẫu thuật bụng kết thúc, đội ngũ phẫu thuật đã dùng những dụng cụ gắp dị vật chuyên dụng để lấy các miếng gạc ra.