verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấy lại, thu hồi. To regain or get back something. Ví dụ : "The dog retrieves the ball after I throw it. " Con chó lấy lại quả bóng sau khi tôi ném nó đi. action achievement business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải cứu, cứu sống. To rescue (a creature). Ví dụ : "The lifeguard bravely retrieves the swimmer struggling in the ocean. " Người cứu hộ dũng cảm giải cứu người bơi đang vật lộn giữa biển khơi. animal action aid nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vớt, trục vớt, thu hồi. To salvage something Ví dụ : "The scuba diver retrieves the lost anchor from the bottom of the sea. " Người thợ lặn trục vớt chiếc mỏ neo bị mất từ đáy biển. disaster nautical action environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khôi phục, lấy lại. To remedy or rectify something. Ví dụ : "The software automatically retrieves the correct settings after a system crash. " Phần mềm tự động khôi phục lại các cài đặt chính xác sau khi hệ thống bị sập. action process law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhớ lại, hồi tưởng. To remember or recall something. Ví dụ : ""The student retrieves the correct answer from his memory." " Cậu sinh viên nhớ lại đáp án đúng từ trí nhớ của mình. mind action human ability sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấy lại, tìm về, thu hồi. To fetch or carry back something. Ví dụ : "The dog retrieves the ball when I throw it in the park. " Con chó chạy đi lấy quả bóng về mỗi khi tôi ném nó ở công viên. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tha, lôi về. To fetch and bring in game. Ví dụ : "The Labrador retrieves the duck his owner shot from the lake. " Con chó Labrador tha con vịt mà chủ nó bắn từ hồ về. game animal sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tha về, mang về. To fetch and bring in game systematically. Ví dụ : "The Labrador retrieves the duck that the hunter shot, bringing it back to him. " Con chó Labrador tha con vịt mà người thợ săn bắn được, mang nó về cho ông ta. game sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tha về, nhặt về, mang về. To fetch or carry back systematically, notably as a game. Ví dụ : "Most dogs love retrieving, regardless of what object is thrown." Hầu hết chó đều thích trò tha đồ vật về, bất kể vật gì được ném đi. sport game animal action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấy lại, giành lại bóng. To make a difficult but successful return of the ball. Ví dụ : "The dog leaps over the fence and retrieves the tennis ball. " Con chó nhảy qua hàng rào và giành lại quả bóng tennis. sport action game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khôi phục, bồi hoàn. To remedy the evil consequence of, to repair (a loss or damage). Ví dụ : ""The company hopes its new strategy retrieves the losses from last quarter's poor sales." " Công ty hy vọng chiến lược mới của mình sẽ khôi phục những thiệt hại do doanh số bán hàng kém cỏi trong quý trước. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc