verb🔗ShareĐộng dục. To be in the annual rut or mating season."During the autumn, the elk rutted loudly in the forest, their calls echoing across the valleys. "Vào mùa thu, những con nai sừng tấm động dục ầm ĩ trong rừng, tiếng kêu của chúng vang vọng khắp các thung lũng.animalbiologysexChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiao cấu, ăn nằm, quan hệ. To have sexual intercourse with.sexactionbodyhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTạo rãnh, làm thành đường mòn. To make a furrow."The heavy farm equipment rutted the muddy field, leaving deep tracks. "Những chiếc máy móc nông nghiệp nặng nề tạo rãnh trên cánh đồng bùn lầy, để lại những vệt bánh xe sâu hoắm.environmentgeologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareLầy lội, gồ ghề, hằn vết bánh xe. (of a road etc) Marked or grooved with ruts."The old dirt road was badly rutted after the heavy rain. "Con đường đất cũ trở nên lầy lội và hằn sâu vết bánh xe sau trận mưa lớn.environmentgeologygeographyconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc