noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nứng, kỳ động dục. Sexual desire or oestrus of cattle, and various other mammals. Ví dụ : "The cows showed clear signs of ruts during the spring. " Vào mùa xuân, đàn bò cái có những dấu hiệu nứng rất rõ ràng. animal sex biology physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng động hươu kêu khi giao phối. The noise made by deer during sexual excitement. Ví dụ : "During the autumn, we could hear the bucks' ruts echoing through the forest as they competed for mates. " Vào mùa thu, chúng tôi có thể nghe thấy tiếng động hươu kêu trong lúc giao phối vọng lại khắp khu rừng khi chúng tranh giành bạn tình. animal sound nature biology sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng ầm ầm, tiếng sóng vỗ bờ. Roaring, as of waves breaking upon the shore; rote. Ví dụ : "The ruts of the ocean filled the small beach house with a constant, low rumble, making it hard to concentrate. " Tiếng ầm ầm của sóng biển liên tục vỗ bờ vọng vào căn nhà nhỏ ven biển, tạo thành tiếng rung trầm liên tục khiến người ta khó tập trung. sound nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vết lún, rãnh. A furrow, groove, or track worn in the ground, as from the passage of many wheels along a road. Ví dụ : "After the heavy rain, the farmer's truck left deep ruts in the muddy field. " Sau cơn mưa lớn, xe tải của người nông dân để lại những vết lún sâu trên cánh đồng lầy lội. environment geology geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lề thói, nếp, khuôn sáo. A fixed routine, procedure, line of conduct, thought or feeling. Ví dụ : "The students fell into ruts of studying only the night before tests. " Các sinh viên đã rơi vào nếp học tủ, chỉ học vào đêm trước khi thi. way tendency condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lối mòn, sự đơn điệu. A dull routine. Ví dụ : ""After years of doing the same job, she felt stuck in the ruts of a dull routine and decided to look for a new challenge." " Sau nhiều năm làm một công việc lặp đi lặp lại, cô ấy cảm thấy mình bị mắc kẹt trong lối mòn của một chu trình nhàm chán và quyết định tìm kiếm một thử thách mới. attitude condition mind situation tendency way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc