Hình nền cho santal
BeDict Logo

santal

/sænˈtɑːl/ /sənˈtæl/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm cẩn thận chiết xuất chất xantal từ mẫu gỗ đàn hương để phân tích thêm.