noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấc xược, hỗn xược, sự láo xược. Backtalk, cheek, sarcasm. Ví dụ : "My brother's constant sass made it hard for my mom to get anything done around the house. " Việc em trai tôi cứ liên tục láo xược khiến mẹ tôi khó mà làm được việc gì trong nhà. communication attitude character language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rau thơm, rau gia vị. Vegetables used in making sauces. Ví dụ : "My grandmother always uses fresh sass from her garden when she makes her famous tomato sauce. " Bà tôi luôn dùng rau thơm và rau gia vị tươi từ vườn nhà để làm món sốt cà chua trứ danh của bà. vegetable food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cãi, trả treo. To talk, to talk back. Ví dụ : "My little brother tried to sass my mom, but she just sighed and walked away. " Thằng em tôi dám cãi mẹ tôi, nhưng mẹ tôi chỉ thở dài rồi bỏ đi thôi. language communication attitude character word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xấc xược, hỗn xược. To speak insolently to. Ví dụ : "Don’t sass your teachers!" Đừng có hỗn xược với thầy cô! communication language attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc