Hình nền cho screeched
BeDict Logo

screeched

/skriːtʃt/

Định nghĩa

verb

Rít lên, kêu the thé.

Ví dụ :

"The bus screeched to a halt at the corner. "
Chiếc xe buýt phanh gấp, rít lên một tiếng rồi dừng lại ngay góc đường.