

screeched
Định nghĩa
verb
Ví dụ :
Từ liên quan
sirens noun
/ˈsaɪrənz/
Nàng tiên cá, mỹ nhân ngư.
Ông thủy thủ già cảnh báo chúng tôi về hòn đảo, thì thầm những câu chuyện về những nàng tiên cá xinh đẹp nhưng chết chóc, những người dùng tiếng hát mê hoặc để dẫn dụ các thủy thủ đến cái chết trên những mỏm đá sắc nhọn.