Hình nền cho sirens
BeDict Logo

sirens

/ˈsaɪrənz/

Định nghĩa

noun

Nàng tiên cá, mỹ nhân ngư.

Ví dụ :

Ông thủy thủ già cảnh báo chúng tôi về hòn đảo, thì thầm những câu chuyện về những nàng tiên cá xinh đẹp nhưng chết chóc, những người dùng tiếng hát mê hoặc để dẫn dụ các thủy thủ đến cái chết trên những mỏm đá sắc nhọn.
noun

Nàng tiên cá.

A member of an order of mammals of Sirenia (first attested in French in Dominique Bouhours, Les entretiens d'Ariste et d'Eugène, 1671).

Ví dụ :

Nhà sinh vật học biển đã có một bài giảng về nàng tiên cá, giải thích cách loài động vật có vú hiền lành này ăn cỏ biển ở vùng nước ven biển ấm áp.
noun

Ví dụ :

Bạn sinh viên sinh học nghiên cứu những con cá cóc trong hồ cá, ghi chép lại hình dáng cơ thể giống lươn và mang lông tơ của chúng.
noun

Bướm Hestina.

Ví dụ :

Khi đi bộ đường dài trong rừng, một người yêu bướm đã chỉ cho tôi thấy những con "bướm Hestina" đang bay lượn giữa các cây, giải thích rằng chúng là một loại bướm thuộc họ Bướm giáp nổi tiếng với hoa văn đặc biệt.
noun

Còi báo động, tiếng còi báo động.

Ví dụ :

Tiếng còi báo động lớn của xe cứu thương báo hiệu cho những người lái xe khác tấp vào lề đường.
noun

Ví dụ :

Ban nhạc của trường đã luyện tập các tiết mục âm nhạc, bao gồm một bản nhạc có sử dụng còi hụ (một loại nhạc cụ bộ gõ).
noun

Còi báo động, сиòi hú.

Ví dụ :

Trong lớp vật lý, thầy giáo đã dùng các thiết bị phát âm có cao độ thay đổi được để cho chúng tôi thấy các sóng âm khác nhau kết hợp với nhau như thế nào để tạo ra các phách và âm điệu mới.
noun

Còi báo động vũ trụ.

Ví dụ :

Các nhà thiên văn học sử dụng "còi báo động vũ trụ chuẩn," chẳng hạn như các sao neutron sáp nhập, để đo những khoảng cách bao la trong vũ trụ.