Hình nền cho sectorial
BeDict Logo

sectorial

/sekˈtɔːriəl/ /sekˈtoʊriəl/

Định nghĩa

noun

Răng cắn thịt, răng ăn thịt.

A sectorial, or carnassial, tooth.

Ví dụ :

Răng cắn thịt của sư tử núi thích nghi một cách hoàn hảo để xé thịt.
adjective

Thuộc khu vực, theo lĩnh vực.

Ví dụ :

Chính phủ đã thực hiện các chính sách theo từng lĩnh vực để giải quyết các nhu cầu cụ thể của các ngành công nghiệp khác nhau, như nông nghiệp và sản xuất.