Hình nền cho shearing
BeDict Logo

shearing

/ˈʃɪərɪŋ/ /ˈʃɪrɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"The farmer is shearing the sheep's wool. "
Người nông dân đang xén lông cừu.
verb

Ví dụ :

Trận động đất mạnh đến nỗi nó bắt đầu gây ra biến dạng trượt trên mặt đất, làm các lớp đá dịch chuyển theo phương ngang.