verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sôi sùng sục, sôi ùng ục. To boil. Ví dụ : "The pot of tomato sauce seethed gently on the stove. " Nồi sốt cà chua sôi liu riu trên bếp. process action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sôi sùng sục, sôi ùng ục. (of a liquid) To boil vigorously. Ví dụ : "The tomato sauce seethed in the pot, bubbling and spitting as it cooked. " Sốt cà chua sôi sùng sục trong nồi, vừa sủi bọt vừa bắn tung tóe khi nấu. physics chemistry science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sôi sùng sục, sủi bọt. (of a liquid) To foam in an agitated manner, as if boiling. Ví dụ : "The soapy water seethed in the washing machine as the cycle began. " Nước xà phòng sôi sùng sục và sủi bọt trong máy giặt khi chu trình giặt bắt đầu. physics chemistry substance energy process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sôi sục, giận sôi lên. (of a person) To be in an agitated or angry mental state, as if boiling. Ví dụ : "After the argument with her brother, Sarah seethed with anger all afternoon. " Sau cuộc cãi vã với anh trai, Sarah sôi sục cơn giận suốt cả buổi chiều. mind emotion attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sôi sục, nhộn nhịp. (of a place) To buzz with activity. Ví dụ : "The school hallway seethed with students rushing to their classes after the bell rang. " Hành lang trường học sôi sục, nhộn nhịp học sinh vội vã chạy về lớp sau tiếng chuông reo. place action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc