BeDict Logo

spitting

/ˈspɪtɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho spitting: Sự phun trào, sự sủi bọt.
noun

Người thợ bạc xem xét thỏi bạc đã nguội và thất vọng khi thấy hiện tượng "sủi bọt" trên bề mặt, dấu hiệu cho thấy có vấn đề với nồng độ oxy trong quá trình nung chảy.