verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xiên, đâm xiên. To impale on a spit; to pierce with a sharp object. Ví dụ : "to spit a loin of veal" Xiên miếng thịt thăn bê vào que xiên. action utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quay, nướng (bằng xiên). To use a spit to cook; to attend to food that is cooking on a spit. Ví dụ : "She’s spitting the roast in the kitchen." Cô ấy đang quay thịt nướng trong bếp. food utensil process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khạc nhổ, nhổ. To evacuate (saliva or another substance) from the mouth, etc. Ví dụ : "After eating the spicy pepper, he was spitting repeatedly to cool his mouth. " Sau khi ăn trái ớt cay xè, anh ấy cứ nhổ liên tục để làm dịu miệng. body physiology action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khạc, mưa phùn. To emit or expel in a manner similar to evacuating saliva from the mouth; specifically, to rain or snow slightly. Ví dụ : "a hot pan spitting droplets of fat" Một cái chảo nóng bắn ra những giọt mỡ lách tách. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phun, nhổ, thốt ra. To utter (something) violently. Ví dụ : "He was so angry that he was spitting insults at his brother. " Anh ta giận đến nỗi phun ra những lời lăng mạ vào mặt em trai mình. language communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhả chữ, bắn rap. (hip-hop) To rap, to utter. Ví dụ : "At the school talent show, Maria was spitting fire lyrics about her favorite books. " Tại buổi biểu diễn tài năng của trường, Maria đã bắn rap những lời lẽ cực chất về những cuốn sách yêu thích của cô ấy. music entertainment language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khè, phun phì phì. To make a spitting sound, like an angry cat. Ví dụ : "The cat spat at the dog, making a hissing and spitting sound. " Con mèo khè, phun phì phì vào con chó, vừa rít lên vừa khạc nhổ. animal sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào, cuốc, xới đất. To dig (something) using a spade; also, to turn (the soil) using a plough. Ví dụ : "The farmer spent the morning spitting the field to prepare it for planting. " Người nông dân dành cả buổi sáng cuốc đất trên cánh đồng để chuẩn bị cho việc trồng trọt. agriculture utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuốc To plant (something) using a spade. Ví dụ : "My grandfather spent the morning spitting new rose bushes in the garden. " Sáng nay ông tôi dành cả buổi sáng để cuốc đất trồng những bụi hoa hồng mới trong vườn. agriculture plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào, xới đất. To dig, to spade. Ví dụ : "The farmer was spitting the heavy soil to prepare the field for planting. " Người nông dân đang xới đất nặng để chuẩn bị ruộng cho việc trồng trọt. agriculture utensil action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khạc nhổ, sự khạc nhổ. Expectoration Ví dụ : "The constant spitting on the sidewalk made it unpleasant to walk there. " Việc khạc nhổ liên tục trên vỉa hè khiến việc đi bộ ở đó trở nên khó chịu. body physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phun trào, sự sủi bọt. An appearance on the surface of melted silver or platinum allowed to cool slowly, jets of oxygen forming small cones and sometimes throwing up drops of molten metal. Ví dụ : "The silversmith examined the cooled ingot, disappointed to find "spitting" across its surface, indicating a problem with the oxygen levels during the melting process. " Người thợ bạc xem xét thỏi bạc đã nguội và thất vọng khi thấy hiện tượng "sủi bọt" trên bề mặt, dấu hiệu cho thấy có vấn đề với nồng độ oxy trong quá trình nung chảy. material substance appearance technical science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc