BeDict Logo

serials

/ˈsɪriəlz/ /ˈsɪəriəlz/
Hình ảnh minh họa cho serials: Loạt truyện, Nhiều kỳ.
noun

Bà tôi thích đọc loạt truyện tình cảm nhiều kỳ trên tạp chí lắm, lúc nào cũng sốt ruột chờ kỳ tiếp theo để xem diễn biến thế nào.

Hình ảnh minh họa cho serials: Tạp chí nhiều kỳ, ấn phẩm định kỳ.
noun

Tạp chí nhiều kỳ, ấn phẩm định kỳ.

Bà tôi thích đọc những truyện dài kỳ thuộc thể loại lãng mạn trên tạp chí, vì bà thích theo dõi diễn biến câu chuyện mỗi tuần.