Hình nền cho installment
BeDict Logo

installment

/ɪnˈstɔːlmənt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Việc trả tiền xe sẽ được chia thành ba đợt trả góp hàng tháng.
noun

Ví dụ :

Ba mẹ tôi đang trả góp chiếc xe mới theo từng tháng.