Hình nền cho seta
BeDict Logo

seta

/ˈsiːtə/

Định nghĩa

noun

Lông, sợi lông, bờm.

Ví dụ :

Người nghệ sĩ đã dùng một cây cọ nhỏ làm từ lông để vẽ những chi tiết tinh xảo trên con búp bê sứ.