Hình nền cho bryophyte
BeDict Logo

bryophyte

/ˈbɹaɪ̯.ə.fʌit/ /ˈbɹʌɪ̯.ə.fʌɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Không giống như dương xỉ và các loài cây có hoa trong vườn, rêu trên bức tường ẩm ướt không có rễ thật mà hấp thụ độ ẩm trực tiếp từ không khí.