verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rụt rè, né tránh, e ngại. To avoid due to timidness or caution. Ví dụ : "The nervous puppy shied away from the loud vacuum cleaner. " Chú chó con nhút nhát rụt rè né tránh chiếc máy hút bụi ồn ào. attitude character emotion mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật mình, hoảng sợ, né tránh. To jump back in fear. Ví dụ : "The horse shied away from the rider, which startled him so much he shied away from the horse." Con ngựa giật mình tránh người cưỡi, khiến người cưỡi giật mình hoảng sợ né tránh con ngựa. action emotion animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liệng, ném, quăng. To throw sideways with a jerk; to fling Ví dụ : "shy a slipper" Liệng mạnh chiếc dép. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc