Hình nền cho shied
BeDict Logo

shied

/ʃaɪd/

Định nghĩa

verb

Rụt rè, né tránh, e ngại.

To avoid due to timidness or caution.

Ví dụ :

Chú chó con nhút nhát rụt rè né tránh chiếc máy hút bụi ồn ào.