noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú ném, sự quăng, hành động ném mạnh. An act of throwing, often violently. Ví dụ : "The angry child's fling of the toy across the room startled everyone. " Cú ném đồ chơi mạnh tay của đứa trẻ giận dữ bay ngang phòng khiến mọi người giật mình. action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự vung, động tác vung. An act of moving the limbs or body with violent movements, especially in a dance. Ví dụ : "the fling of a horse" Cú vung mình của con ngựa. dance action body entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộc vui chơi thỏa thích, Sự buông thả. An act or period of unrestrained indulgence. Ví dụ : "After finishing her exams, she decided to have a week-long fling of eating junk food and watching movies. " Sau khi thi xong, cô ấy quyết định tự thưởng cho mình một tuần vui chơi thỏa thích, ăn đồ ăn vặt và xem phim bù khú. action entertainment period Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tình một đêm, mối tình chóng vánh. A short casual sexual relationship. Ví dụ : "I had a fling with a girl I met on holiday." Tôi đã có một mối tình chóng vánh với một cô gái tôi gặp khi đi nghỉ mát. sex entertainment human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thử, sự thử sức. An attempt, a try (as in "give it a fling"). Ví dụ : "He took a fling at the difficult math problem, hoping to solve it. " Anh ấy thử sức với bài toán khó, hy vọng giải được nó. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời chế nhạo, lời mỉa mai, lời châm biếm. A severe or contemptuous remark; an expression of sarcastic scorn; a gibe or taunt. Ví dụ : "Her fling at his new haircut was so harsh, it made him feel awful. " Lời mỉa mai của cô ấy về kiểu tóc mới của anh ấy cay nghiệt đến nỗi khiến anh ấy cảm thấy tồi tệ. attitude communication language word statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu nhảy đồng quê Scotland. A lively Scottish country dance. Ví dụ : "the Highland fling" Điệu Highland fling. culture dance music entertainment tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuyện vặt, điều tầm thường. A trifling matter; an object of contempt. Ví dụ : "The child considered the broken toy a mere fling and quickly moved on to playing with something new. " Đứa trẻ coi món đồ chơi bị hỏng chỉ là chuyện vặt và nhanh chóng chuyển sang chơi món đồ chơi mới. attitude character thing value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông, lao, phóng mình. To move (oneself) abruptly or violently; to rush or dash. Ví dụ : "Seeing the bus about to leave, he had to fling himself onto it before the doors closed. " Thấy xe buýt sắp chạy, anh ta phải phóng mình lên xe trước khi cửa đóng lại. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném mạnh, quăng, phóng. To throw with violence or quick movement; to hurl. Ví dụ : "He angrily flung the book across the room. " Anh ta giận dữ ném mạnh cuốn sách qua bên kia phòng. action physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quăng, ném, vứt. To throw; to wince; to flounce. Ví dụ : "After a bad day at school, she flung herself onto the bed and started to cry. " Sau một ngày tồi tệ ở trường, cô bé quăng mình lên giường và bắt đầu khóc. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thốt ra, buông lời lăng mạ, chế nhạo. To utter abusive language; to sneer. Ví dụ : "The scold began to flout and fling." Người đàn bà hay la lối bắt đầu hỗn hào và buông lời lăng mạ. language communication word attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc