noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dép lê, dép đi trong nhà. A low soft shoe that can be slipped on and off easily. Ví dụ : "After a long day at work, I like to change into my comfortable slippers. " Sau một ngày dài làm việc, tôi thích xỏ vào đôi dép lê thoải mái của mình. wear style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dép đi trong nhà, dép lê. Such a shoe intended for indoor use; a bedroom or house slipper. Ví dụ : "Get out of bed, put on your slippers, and come downstairs." Ra khỏi giường đi, xỏ dép đi trong nhà vào rồi xuống lầu. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dép tông, dép lào. A flip-flop (type of rubber sandal). Ví dụ : "Many people wear a slipper to the beach because it's easy to slip on and off. " Nhiều người đi dép tông ra biển vì nó dễ xỏ vào và cởi ra. wear style item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người trượt ngã, người hay trượt chân. A person who slips. Ví dụ : "After a few clumsy mistakes, the new busboy earned the nickname "Slipper" from his coworkers. " Sau vài lần vụng về mắc lỗi, cậu phụ xe buýt mới bị đồng nghiệp đặt cho biệt danh "Slipper" để trêu vì cậu ta hay trượt tay làm rơi đồ. person action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo yếm trẻ em. A kind of apron or pinafore for children. Ví dụ : "My daughter wore her slipper while painting to keep her dress clean. " Con gái tôi mặc áo yếm khi vẽ tranh để giữ cho váy áo không bị bẩn. wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Guốc hãm, phanh guốc. A kind of brake or shoe for a wagon wheel. Ví dụ : "The teamster carried several slippers to use on the wagon wheels when descending the steep mountain pass, preventing the wagon from rolling too quickly. " Người đánh xe mang theo vài cái guốc hãm để dùng cho bánh xe khi xuống đèo dốc, giúp xe không bị trôi quá nhanh. vehicle machine part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Má trượt, tấm trượt. A piece, usually a plate, applied to a sliding piece, to receive wear and permit adjustment; a gib. Ví dụ : "The carpenter used a wood slipper to adjust the sliding door, reducing friction and making it easier to open. " Người thợ mộc đã dùng một miếng gỗ má trượt để điều chỉnh cửa trượt, giảm ma sát và giúp mở cửa dễ dàng hơn. machine technical part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh đòn bằng dép, vụt dép vào mông. A form of corporal punishment where the buttocks are repeatedly struck with a plimsoll; "the slipper". Ví dụ : "The teacher's use of the slipper as punishment was met with outrage from the parents. " Việc cô giáo dùng dép đánh đòn học sinh bị phụ huynh phản đối dữ dội. body action family human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dép. The plimsoll or gym shoe used in this form of punishment. Ví dụ : "The students wore slippers during their detention. " Trong giờ phạt, học sinh phải đi dép lê. item education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bằng dép. To spank with a plimsoll as corporal punishment. Ví dụ : "The teacher slippered the misbehaving student. " Cô giáo đã đánh cái bạn học sinh hư kia bằng dép. action human society law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trơn, trơn trượt. Slippery Ví dụ : "O! trustless state of earthly things, and slipper hope / Of mortal men. — Spenser." Ôi! Trạng thái không đáng tin của những thứ trần tục, và hy vọng trơn trượt của con người. quality condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc