Hình nền cho saffron
BeDict Logo

saffron

/ˈsæfɹən/

Định nghĩa

noun

Nghệ tây.

The plant Crocus sativus, a crocus.

Ví dụ :

Người làm vườn cẩn thận trồng những củ nghệ tây ở luống hoa đầy nắng.
noun

Ví dụ :

Cô ấy thêm một nhúm nhụy nghệ tây vào cơm để tạo màu vàng óng đẹp mắt và hương vị tinh tế.
verb

Tẩm nghệ tây, cho nghệ tây vào.

To add saffron to (a food), for taste, colour etc.

Ví dụ :

"saffroned water, saffroned rice."
Nước được tẩm nghệ tây, cơm được cho nghệ tây vào.
adjective

Vàng nghệ.

Ví dụ :

"The saffron robe of a Buddhist monk."
Áo choàng màu vàng nghệ của một nhà sư Phật giáo.