noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghệ tây. The plant Crocus sativus, a crocus. Ví dụ : "The gardener carefully planted saffron bulbs in the sunny flower bed. " Người làm vườn cẩn thận trồng những củ nghệ tây ở luống hoa đầy nắng. plant vegetable food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghệ tây. A spice (seasoning) and colouring agent made from the stigma and part of the style of the plant, sometimes or formerly also used as a dye and insect repellent. Ví dụ : "She added a pinch of saffron to the rice to give it a beautiful golden color and a delicate flavor. " Cô ấy thêm một nhúm nhụy nghệ tây vào cơm để tạo màu vàng óng đẹp mắt và hương vị tinh tế. food color plant material substance agriculture medicine chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghệ tây, màu nghệ tây, màu vàng cam. An orange-yellow colour, the colour of a lion's pelt. Ví dụ : "The sunset painted the clouds in shades of saffron and rose. " Hoàng hôn nhuộm những áng mây bằng sắc nghệ tây và hồng, giống như màu vàng cam rực rỡ hòa cùng màu hoa hồng. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tẩm nghệ tây, cho nghệ tây vào. To add saffron to (a food), for taste, colour etc. Ví dụ : "saffroned water, saffroned rice." Nước được tẩm nghệ tây, cơm được cho nghệ tây vào. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhuộm màu nghệ tây. To give a saffron colour to (something). Ví dụ : "She used turmeric and paprika to saffron the rice, giving it a golden hue. " Cô ấy dùng bột nghệ và ớt bột để nhuộm màu nghệ tây cho cơm, tạo cho nó một màu vàng óng. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm xuyết, tô điểm. To embellish. Ví dụ : "She used colorful ribbons to saffron her daughter's handmade birthday card. " Cô ấy dùng những dải ruy băng sặc sỡ để điểm xuyết thêm cho tấm thiệp sinh nhật thủ công của con gái. art style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Vàng nghệ. Having an orange-yellow colour. Ví dụ : "The saffron robe of a Buddhist monk." Áo choàng màu vàng nghệ của một nhà sư Phật giáo. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc