Hình nền cho simulant
BeDict Logo

simulant

/ˈsɪmjələnt/ /ˈsɪmjʊlənt/

Định nghĩa

noun

Vật mô phỏng, vật giả.

Ví dụ :

Do giá thành rẻ và vẻ ngoài rất giống kim cương, zirconia khối đã trở thành vật liệu mô phỏng kim cương quan trọng nhất về mặt đá quý học và kinh tế kể từ năm 1976.
adjective

Giả, mô phỏng, bắt chước.

Ví dụ :

Chương trình huấn luyện phi hành gia sử dụng một bề mặt giả lập mặt trăng để chuẩn bị cho các nhiệm vụ lên Mặt Trăng.