Hình nền cho zirconia
BeDict Logo

zirconia

/zɜrˈkoʊniə/ /zərˈkoʊniə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã dùng một lượng nhỏ bột ôxít zirconi để chế tạo loại đèn đặc biệt cho buổi trình diễn.