noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khẩu hiệu, phương châm quảng cáo. A catch phrase associated with the product or service being advertised. Ví dụ : "The school's new slogan is "Learn, Grow, Succeed." " Khẩu hiệu mới của trường là "Học tập, Phát triển, Thành công." communication business media phrase Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khẩu hiệu, phương châm. A distinctive phrase of a person or group of people. Ví dụ : "The school's slogan, "Learn Today, Lead Tomorrow," is printed on all the notebooks. " Khẩu hiệu của trường, "Học hôm nay, dẫn đầu ngày mai," được in trên tất cả các quyển vở. communication phrase language word media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khẩu hiệu chiến đấu, tiếng hô xung trận. A battle cry among the ancient highlanders of Scotland. Ví dụ : "The football team's new slogan, "Highland Warriors," inspired the players to victory. " "Highland Warriors", khẩu hiệu chiến đấu mới của đội bóng đá, đã truyền cảm hứng cho các cầu thủ giành chiến thắng. history military language tradition culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc