verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm đen bằng muội, làm bẩn bằng muội. To blacken or make dirty with soot. Ví dụ : "The old fireplace chimney tended to sooty the wall above it after each winter. " Ống khói lò sưởi cũ thường làm đen bức tường phía trên bằng muội sau mỗi mùa đông. appearance environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấm lem muội, dính muội than. Of, relating to, or producing soot. Ví dụ : "The chimney sweep's face was sooty after a long day's work. " Mặt của người quét ống khói lấm lem muội than sau một ngày dài làm việc. environment material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấm lem muội, dính muội than. Soiled with soot Ví dụ : "After cleaning the chimney, his face was sooty. " Sau khi dọn ống khói, mặt anh ấy lấm lem muội than. appearance material environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấm lem muội, đen nhẻm, dính muội than. Of the color of soot. Ví dụ : "The chimney was sooty after the long winter. " Ống khói đen nhẻm vì cả mùa đông dài không được lau chùi. color appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đen đúa, ám khói. Dark-skinned; black. Ví dụ : "The child's hands were sooty after playing in the garden. " Bàn tay của đứa trẻ đen đúa ám khói sau khi chơi ở vườn. appearance color person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc