verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm đen, nhuộm đen, bôi đen. (causative) To cause to be or become black. Ví dụ : "The smoke from the burning toast started to blacken the kitchen ceiling. " Khói từ miếng bánh mì cháy bắt đầu làm đen trần bếp. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đen lại, trở nên đen, làm đen. To become black. Ví dụ : "The sky blackened as the storm clouds rolled in." Bầu trời đen kịt lại khi những đám mây bão kéo đến. appearance color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bẩn, bôi bẩn, nhuộm đen. (causative) To make dirty. Ví dụ : "The smoke from the burning toast started to blacken the kitchen ceiling. " Khói từ miếng bánh mì cháy bắt đầu làm bẩn trần bếp. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bôi nhọ, làm ô danh. To defame or sully. Ví dụ : "The gossip spread quickly, blackening her reputation at school. " Tin đồn lan nhanh chóng, bôi nhọ thanh danh của cô ấy ở trường. character moral language media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Áp chảo, làm cháy cạnh. To cook (meat or fish) by coating with pepper, etc., and quickly searing in a hot pan. Ví dụ : "The chef will blacken the salmon by searing it in a hot pan coated with spices. " Đầu bếp sẽ áp chảo cá hồi với lớp gia vị tẩm bên ngoài đến khi cháy cạnh bằng cách chiên nhanh trong chảo nóng. food utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc