noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, kẻ ngốc, thằng ngốc. Stupid person; fool Ví dụ : ""Only sots would try to climb that rusty old fence; it's clearly unsafe." " "Chỉ có mấy thằng ngốc mới đi trèo cái hàng rào cũ kỹ rỉ sét đó; rõ ràng là nó nguy hiểm." person character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bợm rượu, kẻ say xỉn. Drunkard Ví dụ : "The town had a problem with sots causing trouble late at night. " Thị trấn đó có vấn đề với những bợm rượu/kẻ say xỉn gây rối vào đêm khuya. person drink character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhậu, uống say. To drink until one becomes drunk Ví dụ : "He often sots away his weekends, waking up on Monday feeling terrible. " Anh ấy thường nhậu say bí tỉ hết cả ngày cuối tuần, để rồi sáng thứ hai thức dậy cảm thấy rất tệ. drink human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm choáng váng, làm mê mẩn, làm say đắm. To stupefy; to infatuate; to besot. Ví dụ : "The loud music and flashing lights at the concert sots young people, making them forget their worries. " Âm nhạc ầm ĩ và ánh đèn nhấp nháy tại buổi hòa nhạc làm choáng váng giới trẻ, khiến họ quên đi mọi lo lắng. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc