noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người say mê, Người si mê. Infatuated person. Ví dụ : "The infatuated person couldn't stop thinking about their crush. " Người si mê kia không thể ngừng nghĩ về người mình thầm thương trộm nhớ. person human mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Say mê, làm cho mê đắm, khiến cho say lòng. To inspire with unreasoning love, attachment or enthusiasm. Ví dụ : "The new student's charisma infatuated the entire class. " Sức hút của học sinh mới khiến cả lớp say mê. mind emotion human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm mê muội, làm đắm đuối. To make foolish. Ví dụ : "The sudden fame seemed to infatuate him, making him arrogant and careless. " Danh tiếng đến quá nhanh dường như đã làm anh ta mê muội, khiến anh ta trở nên kiêu ngạo và bất cẩn. emotion mind character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say đắm, mê mẩn. Infatuated, foolishly attracted to (someone). Ví dụ : "She was completely infatuated with the new boy in school, spending all her time thinking about him. " Cô ấy hoàn toàn say đắm cậu bạn mới đến trường, dành hết thời gian chỉ để nghĩ về cậu ta. emotion mind human character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Si mê, u mê. Foolish, lacking good judgement. Ví dụ : "His infatuate decision to drop out of school and become a professional gamer, despite failing all his classes, showed a serious lack of judgment. " Quyết định u mê của anh ta khi bỏ học để trở thành game thủ chuyên nghiệp, mặc dù trượt tất cả các môn, cho thấy sự thiếu suy xét nghiêm trọng. mind character attitude human emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc