Hình nền cho infatuated
BeDict Logo

infatuated

/ɪnˈfætʃueɪtɪd/ /ɪnˈfætʃuˌeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Say mê, cuồng si, mê đắm.

Ví dụ :

"The new student's charm infatuated the entire class. "
Sức quyến rũ của học sinh mới khiến cả lớp say mê.
adjective

Ví dụ :

Cậu học sinh mới say mê đám vận động viên nổi tiếng của trường một cách u mê, và đã đưa ra những quyết định dại dột chỉ để gây ấn tượng với họ.