BeDict Logo

infatuated

/ɪnˈfætʃueɪtɪd/ /ɪnˈfætʃuˌeɪtɪd/
Hình ảnh minh họa cho infatuated: Say mê, u mê, lú lẫn.
 - Image 1
infatuated: Say mê, u mê, lú lẫn.
 - Thumbnail 1
infatuated: Say mê, u mê, lú lẫn.
 - Thumbnail 2
adjective

Cậu học sinh mới say mê đám vận động viên nổi tiếng của trường một cách u mê, và đã đưa ra những quyết định dại dột chỉ để gây ấn tượng với họ.