Hình nền cho dispense
BeDict Logo

dispense

/dɪsˈpɛns/

Định nghĩa

noun

Chi phí, phí tổn, khoản chi.

Ví dụ :

Khoản chi phí mua sách giáo khoa mới mỗi học kỳ gây áp lực lên ngân sách của nhiều sinh viên.