BeDict Logo

stabiles

/ˈsteɪbəˌliz/ /ˈstæbəˌlaɪz/
noun

Kiểu kiến trúc trừu tượng, tác phẩm điêu khắc trừu tượng.

Ví dụ:

Bảo tàng trưng bày vài kiến trúc trừu tượng của Alexander Calder, với những hình dạng kim loại đầy màu sắc như đang nhảy múa trong không gian.

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "museum" - Viện bảo tàng, bảo tàng.
museumnoun
/mjuːˈziːəm/ /mjuˈzi.əm/

Viện bảo tàng, bảo tàng.

Bảo tàng địa phương có một triển lãm rất hay về các cổ vật Ai Cập cổ đại.

Hình ảnh minh họa cho từ "metal" - Kim loại, khoáng sản.
metalnoun
/ˈmɛtəl/ [ˈmɛ.ɾɫ̩]

Kim loại, khoáng sản.

Công ty khai thác mỏ đã thăm dò quặng kim loại ở các dãy núi xa xôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "sheet" - Ga trải giường, tấm trải giường.
sheetnoun
/ʃiːt/ /ʃit/

Ga trải giường, tấm trải giường.

Hãy dùng ga trải giường trong tủ áo ngoài hành lang để trải giường nhé.

Hình ảnh minh họa cho từ "several" - Nhiều mảnh đất.
/ˈsɛv(ə)ɹəl/

Nhiều mảnh đất.

Gia đình đó sở hữu nhiều mảnh đất riêng, một khu đất nhỏ phía sau nhà của họ.

Hình ảnh minh họa cho từ "their" - của họ
theirpronoun
/ðeər/

của họ

Họ mang theo sách của họ.

Hình ảnh minh họa cho từ "structure" - Cấu trúc, tổ chức.
/ˈstɹʌktʃə(ɹ)/ /ˈstɹʌktʃɚ/

Cấu trúc, tổ chức.

Những con chim đã xây một cái tổ với cấu trúc đáng kinh ngạc từ cành cây và nhiều vật liệu bỏ đi khác nhau.

Hình ảnh minh họa cho từ "colorful" - Sặc sỡ, rực rỡ, đầy màu sắc.
colorfuladjective
/ˈkʌləfəl/ /ˈkʌlɚfəl/

Sặc sỡ, rực rỡ, đầy màu sắc.

Bộ lông của con vẹt sặc sỡ với đủ sắc xanh lá cây, xanh da trời và vàng.

Hình ảnh minh họa cho từ "featured" - Nhấn mạnh, làm nổi bật.
/ˈfiːtʃərd/ /ˈfiːtʃərd/

Nhấn mạnh, làm nổi bật.

Giáo viên nhấn mạnh làm việc nhóm là kỹ năng quan trọng nhất để thành công trong dự án nhóm.

Hình ảnh minh họa cho từ "seeming" - Có vẻ, dường như, tỏ ra.
/ˈsiːmɪŋ/

vẻ, dường như, tỏ ra.

Anh ấy có vẻ không khỏe. Đôi mắt cô ấy trông như màu xanh da trời. Hình như lát nữa trời sẽ mưa. Cô ấy tỏ ra thế nào với bạn?

Hình ảnh minh họa cho từ "abstract" - Bản tóm tắt, Tóm lược.
/ˈæbˌstɹækt/ /əbˈstɹækt/

Bản tóm tắt, Tóm lược.

Giáo sư đã cung cấp một bản tóm tắt của bài nghiên cứu dài, tóm lược những phát hiện chính.

Hình ảnh minh họa cho từ "shapes" - Hình dạng, trạng thái.
shapesnoun
/ʃeɪps/

Hình dạng, trạng thái.

Chiếc xe còn ở trạng thái tốt so với tuổi đời của nó.

Hình ảnh minh họa cho từ "sculpture" - Điêu khắc, Tác phẩm điêu khắc.
/ˈskʌlptj(ʊ)ə/ /ˈskʌlpt͡ʃɚ/

Điêu khắc, Tác phẩm điêu khắc.

Bạn sinh viên mỹ thuật cẩn thận tạo hình một bức tượng chim nhỏ nhắn, tỉ mỉ từ đất sét bằng phương pháp điêu khắc.