noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểu kiến trúc trừu tượng, tác phẩm điêu khắc trừu tượng. Abstract sculpture or structure of wire, sheet metal, etc. Ví dụ : "The museum featured several stabiles by Alexander Calder, their colorful metal shapes seeming to dance in the air. " Bảo tàng trưng bày vài kiến trúc trừu tượng của Alexander Calder, với những hình dạng kim loại đầy màu sắc như đang nhảy múa trong không gian. art structure abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc