Hình nền cho staffing
BeDict Logo

staffing

/ˈstæfɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tuyển dụng, bố trí nhân sự.

Ví dụ :

Bệnh viện sẽ bố trí thêm y tá cho phòng cấp cứu vào cuối tuần này vì dự kiến số lượng bệnh nhân sẽ tăng.