

stagnation
Định nghĩa
noun
Đình trệ, trì trệ, sự trì trệ.
Ví dụ :
Từ liên quan
industrial noun
/ɪnˈdʌstɹɪəl/
Công nhân công nghiệp.
"My grandfather was a skilled industrial during the 1950s. "
Ông nội tôi là một công nhân công nghiệp lành nghề vào những năm 1950.